Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của interpretđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She interpreted the sign correctly.
/ɪnˈtɜːprɪtɪd/
interpreted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của interpret.
She interpreted the sign correctly.