Nghĩa tiếng Việt
- Có quan hệ với nhau, tương quan với nhau.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The topics interrelate in a clear way.
/ˌɪntərɪˈleɪt/
interrelate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có quan hệ với nhau, tương quan với nhau.
The topics interrelate in a clear way.