Nghĩa tiếng Việt
- Dấu chấm than có chấm hỏi đè lên hay tiếp theo (‽, ?!), dùng vào cuối câu để hỏi một cách kích động hay sôi nổi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He wrote the note with an interrobang at the end.
/ɪnˈtɛrəˌbæŋ/
interrobang là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dấu chấm than có chấm hỏi đè lên hay tiếp theo (‽, ?!), dùng vào cuối câu để hỏi một cách kích động hay sôi nổi.
He wrote the note with an interrobang at the end.