Nghĩa tiếng Việt
- Có thể hỏi dò được, có thể thẩm vấn, có thể chất vấn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The witness was interrogable after the meeting.
/ɪnˈtɜːɡəbəɡəld/
interrogable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể hỏi dò được, có thể thẩm vấn, có thể chất vấn.
The witness was interrogable after the meeting.