Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của interrogate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please interrogating the note for me.
/ɪntˈɛrəɡˌeɪtɪŋ/
interrogating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của interrogate.
Please interrogating the note for me.