TanroDictionary

interrogation

/ɪnˌterəˈɡeɪʃn/

Anh
0

interrogation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự hỏi dò, sự thẩm vấn, sự chất vấn; câu tra hỏi, câu thẩm vấn, câu chất vấn; Question-mark.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hỏi dò, sự thẩm vấn, sự chất vấn; câu tra hỏi, câu thẩm vấn, câu chất vấn.danh từEN-VI Dict
  2. Question-mark.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The interrogation lasted for two hours.

  2. A interrogation helped the team.