TanroDictionary

interrogatory

/ˌɪntəˈrɒɡətri/

Anh
0

interrogatory là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hỏi dò; hỏi vặn; Tra hỏi, thẩm vấn, chất vấn; Câu hỏi; loạt câu hỏi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hỏi dò; hỏi vặn.tính từEN-VI Dict
  2. Tra hỏi, thẩm vấn, chất vấn.tính từEN-VI Dict
  3. Câu hỏi; loạt câu hỏi.danh từEN-VI Dict
  4. Lời thẩm vấn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The interrogatory tone made him nervous.

  2. Her interrogatory questions felt very sharp.

  3. The form included one long interrogatory.

  4. He answered the interrogatory without fear.