Nghĩa tiếng Việt
- cắt ngang nhau, chéo nhau.động từEN-VI Dict
- Cắt giao nhau.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They intersect the data carefully.
/ˌɪntəˈsekt/
intersect là một từ tiếng Anh, có nghĩa: cắt ngang nhau, chéo nhau; Cắt giao nhau.
They intersect the data carefully.