Nghĩa tiếng Việt
- Tồn tại hoặc nảy sinh hai phân đoạn (sâu hoặc côn trùng).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The insect has intersegmental bands between its parts.
/ˌɪntəˌseɡˈmentəm/
intersegmental là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tồn tại hoặc nảy sinh hai phân đoạn (sâu hoặc côn trùng).
The insect has intersegmental bands between its parts.