Nghĩa tiếng Việt
- Làm vướng vào, làm vướng mắc, làm mắc bẫy, làm vướng vào vật chướng ngại.động từEN-VI Dict
- Làm vướng vào khó khăn, làm bối rối, làm lúng túng.động từEN-VI Dict
- Làm rối rắm (nghĩa đen & nghĩa bóng).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Too many tabs can intertangle your work.
-
The problem intermingled our plans for hours.
-
The wires intertangle behind the desk.