TanroDictionary

intertangle

/ˌɪntɜːˈtæŋɡəl/

Anh
0

intertangle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm vướng vào, làm vướng mắc, làm mắc bẫy, làm vướng vào vật chướng ngại; Làm vướng vào khó khăn, làm bối rối, làm lúng túng; Làm rối rắm (nghĩa đen & nghĩa bóng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm vướng vào, làm vướng mắc, làm mắc bẫy, làm vướng vào vật chướng ngại.động từEN-VI Dict
  2. Làm vướng vào khó khăn, làm bối rối, làm lúng túng.động từEN-VI Dict
  3. Làm rối rắm (nghĩa đen & nghĩa bóng).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Too many tabs can intertangle your work.

  2. The problem intermingled our plans for hours.

  3. The wires intertangle behind the desk.