Nghĩa tiếng Việt
- Giữa hai thành phố, liên thành.tính từ いWiktionary
- Đường xe lửa giữa hai thành phố; đường xe điện giữa hai thành phố.danh từWiktionary
- Xe chạy giữa hai thành phố.danh từWiktionary
Ví dụ
-
an interuban railway
đường xe lửa giữa hai thành phố