TanroDictionary

intervallic

/ɪntəˈvælɪk/

Anh
0

intervallic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khoảng, (thuộc) khoảng cách; Lúc nghỉ, (thuộc) lúc ngớt, (thuộc) lúc ngừng; (thuộc) khoảng cách, (thuộc) cự ly.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khoảng, (thuộc) khoảng cách.tính từEN-VI Dict
  2. Lúc nghỉ, (thuộc) lúc ngớt, (thuộc) lúc ngừng.tính từEN-VI Dict
  3. (thuộc) khoảng cách, (thuộc) cự ly.tính từEN-VI Dict
  4. (thuộc) quãng.tính từEN-VI Dict
  5. (thuộc) khoảng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The song used an intervallic pattern.

  2. The intervallic pause gave us time to think.

  3. The map showed intervallic marks for each stop.

  4. The pianist practiced an intervallic exercise.

  5. The tune had a simple intervallic shape.