Nghĩa tiếng Việt
- Dệt lẫn với nhau.động từEN-VI Dict
- Trộn lẫn với nhau; xen lẫn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They interweave different colors into the fabric.
-
The author likes to interweave facts with fiction.
-
to interweave a nylon warp with a cotton weft
dệt lẫn đường chỉ dọc bằng sợi ny lông với đường khổ bằng sợi bông
-
to interweave facts with fiction
xen lẫn sự thật với hư cấu