TanroDictionary

intimately

/ˈɪntəmətli/

Anh
0

intimately là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thân mật, mật thiết; Tường tận, sâu sắc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thân mật, mật thiết.DEN-VI Dict
  2. Tường tận, sâu sắc.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They spoke intimateli after dinner.

  2. They know each other intimately since childhood.

  3. to know intimately something

    biết tường tận về cái gì