Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của intimate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was intimating that the plan would change.
/ˈɪntɪmˌeɪtɪŋ/
intimating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của intimate.
He was intimating that the plan would change.