TanroDictionary

intimating

/ˈɪntɪmˌeɪtɪŋ/

Anh
0

intimating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của intimate.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của intimate.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He was intimating that the plan would change.