Nghĩa tiếng Việt
- Sự báo cho biết; sự cho biết; điều báo cho biết.danh từEN-VI Dict
- Sự gợi cho biết, sự gợi ý; điều gợi cho biết.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her smile was an intimation of good news.
-
He gave an intimation that the meeting was over.