Nghĩa tiếng Việt
- Đặt tên cho (một đạo luật của nghị viện).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They intitule the act with a short name.
/ɪnˈtɪˌtʃuːl/
intitule là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đặt tên cho (một đạo luật của nghị viện).
They intitule the act with a short name.