Nghĩa tiếng Việt
- Tính không dung thứ, tính không khoan dung; sự không dung thứ, sự không khoan dung (nhất là về tôn giáo).danh từEN-VI Dict
- Tính không chịu được (một thứ thuốc nào đó... ).danh từEN-VI Dict
- Bất dung nạpdanh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saw the intolerance yesterday.
-
He kept the intolerance on the desk.