Nghĩa tiếng Việt
- Cứng đầu cứng cổ, khó bảo (người).tính từEN-VI Dict
- Khó uốn nắn, khó làm (vật liệu... ).tính từEN-VI Dict
- Khó chữa (bệnh... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The dog was intractable during training.
-
This fabric is intractable without heat.
-
The illness became intractable over time.