Nghĩa tiếng Việt
- Người gia nhập, người vào (đại học... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The new intrant joined the class today.
/ˈɪntrənt/
intrant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người gia nhập, người vào (đại học... ).
The new intrant joined the class today.