Nghĩa tiếng Việt
- Hấp dẫn, gợi thích thú, kích thích sự tò mò.tính từEN-VI Dict
- Làm say đắm.tính từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của intrigue.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The mystery was intriguing from the start.
-
His gaze was intriguing and hard to ignore.
-
They were intriguing the guests with a puzzle.