Nghĩa tiếng Việt
- Sự giới thiệu, lời giới thiệu.danh từEN-VI Dict
- Sự đưa vào (phong tục, cây lạ... ).danh từEN-VI Dict
- Sự đưa (đạo luật dự thảo) ra nghị viện.danh từEN-VI Dict
- Sự bước đầu làm quen cho, sự khai tâm, sự vỡ lòng.danh từEN-VI Dict
- Lời mở đầu; lời tựa; đoạn mở đầu.danh từEN-VI Dict
- Khúc mở đầu; nhạc mở đầu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please give a short introduction first.
-
The introduction of apples changed the menu.
-
The bill's introduction took place today.
-
This book is a good introduction to birds.
-
The introduction explained the main idea.