Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của inure.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was inuring himself to the noise.
/ɪˈnjʊrɪŋ/
inuring là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của inure.
He was inuring himself to the noise.