Nghĩa tiếng Việt
- Sự không có hiệu lực.danh từEN-VI Dict
- Sự bệnh tật, sự tàn tật, sự tàn phế.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They discussed the invalidity today.
/ˌɪnvəˈlɪdəti/
invalidity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự không có hiệu lực; Sự bệnh tật, sự tàn tật, sự tàn phế.
They discussed the invalidity today.