Nghĩa tiếng Việt
- Tính không thay đổi, tính cố định.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The island's invariabiliti made it easy to map.
/ɪnˌveriːəˈbɪlɪti/
invariability là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính không thay đổi, tính cố định.
The island's invariabiliti made it easy to map.