Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của inventory.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are inventorying the store shelves.
/ˈɪnvəntriɪŋ/
inventorying là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của inventory.
They are inventorying the store shelves.