TanroDictionary

inversion

/ɪnˈvɜːʃn/

Anh
0

inversion là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự lộn ngược, sự đảo ngược; sự bị lộn ngược, sự bị đảo ngược; Phép đảo (trật tự của từ); Sự nghịch chuyển.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự lộn ngược, sự đảo ngược; sự bị lộn ngược, sự bị đảo ngược.danh từEN-VI Dict
  2. Phép đảo (trật tự của từ).danh từEN-VI Dict
  3. Sự nghịch chuyển.danh từEN-VI Dict
  4. Sự yêu người cùng tính; sự đồng dâm.danh từEN-VI Dict
  5. Phép nghịch đảo.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The inversion of the box was easy.

  2. The teacher noticed an inversion in word order.

  3. That inversion changed the meaning.

  4. He wrote about inversion in the old text.

  5. We used inversion to solve the problem.