Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của invertđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He inverted the card and read it again.
/ɪnvˈɜːtɪd/
inverted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của invert.
He inverted the card and read it again.