Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của invigorate.động từEN-VI Dict
- Làm cường tráng, tiếp sinh lực; làm thêm hăng hái.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A short walk was invigorating after lunch.
-
The cool air felt invigorating on my face.