TanroDictionary

invigorating

/ɪnˈvɪɡəreɪtɪŋ/

Anh
0

invigorating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của invigorate; Làm cường tráng, tiếp sinh lực; làm thêm hăng hái.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của invigorate.động từEN-VI Dict
  2. Làm cường tráng, tiếp sinh lực; làm thêm hăng hái.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A short walk was invigorating after lunch.

  2. The cool air felt invigorating on my face.