Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho cường tráng, tiếp sinh lực; làm hăng hái.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The drink felt invigorative after the long run.
/ɪnˈvɪɡəˌtɔːrti/
invigorative là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm cho cường tráng, tiếp sinh lực; làm hăng hái.
The drink felt invigorative after the long run.