Nghĩa tiếng Việt
- Vô địch, không thể bị đánh bại.tính từEN-VI Dict
- Không thể khắc phục được (khó khăn... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She felt invincible after months of training.
-
The team faced an invincible problem.
/ɪnˈvɪnsəbl/
invincible là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vô địch, không thể bị đánh bại; Không thể khắc phục được (khó khăn... ).
She felt invincible after months of training.
The team faced an invincible problem.