TanroDictionary

invocation

/ˌɪnvəˈkeɪʃn/

Anh
0

invocation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cầu khẩn; lời cầu khẩn; Lời cầu khẩn nàng thơ (mở đầu một bài anh hùng ca... ); Câu thần chú.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cầu khẩn; lời cầu khẩn.danh từEN-VI Dict
  2. Lời cầu khẩn nàng thơ (mở đầu một bài anh hùng ca... ).danh từEN-VI Dict
  3. Câu thần chú.danh từEN-VI Dict
  4. Sự viện, sự dẫn chứng (tài liệu, nguyên tắc... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her short invocation asked for courage and peace.

  2. The poem begins with an invocation to the muse.

  3. He whispered an invocation before the game.

  4. The report makes an invocation of earlier research.