TanroDictionary

invoice

/ˈɪnvɔɪs/

Anh
0

invoice là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Danh đơn hàng gửi (có giá và tiền gửi); Chuyến hàng gửi; Lập danh đơn (hàng gửi... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Danh đơn hàng gửi (có giá và tiền gửi).danh từEN-VI Dict
  2. Chuyến hàng gửi.danh từEN-VI Dict
  3. Lập danh đơn (hàng gửi... ).động từEN-VI Dict
  4. Gửi danh đơn hàng gửi cho.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please pay the invoice by Friday.

  2. The invoice arrived with the shipment this morning.

  3. She will invoice the client for the repair.

  4. We invoice each customer at the end of the month.