TanroDictionary

involution

/ˌɪnvəˈluːʃən/

Anh
0

involution là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự dính dáng, sự mắc míu; Điều rắc rối, điều phức tạp; Sự cuộn, sự xoắn ốc; phần cuộn, phần xoắn ốc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự dính dáng, sự mắc míu.danh từEN-VI Dict
  2. Điều rắc rối, điều phức tạp.danh từEN-VI Dict
  3. Sự cuộn, sự xoắn ốc; phần cuộn, phần xoắn ốc.danh từEN-VI Dict
  4. Sự nâng lên luỹ thừa.danh từEN-VI Dict
  5. Sự cuốn trong.danh từEN-VI Dict
  6. Sự thu teo, sự co hồi (tử cung sau khi đẻ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Their involution in the problem slowed the project.

  2. The story has too much involution for young readers.

  3. The plant showed a neat involution in its leaves.

  4. The class studied the involution of powers.

  5. The bud shows an involution of the petals.