TanroDictionary

involved

/ɪnˈvɒlvd/

Anh
0

involved là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của involve; Rắc rối, phức tạp; Bị mắc míu, bị liên luỵ, bọ dính líu, bị dính dáng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của involveđộng từEN-VI Dict
  2. Rắc rối, phức tạp.tính từEN-VI Dict
  3. Bị mắc míu, bị liên luỵ, bọ dính líu, bị dính dáng.tính từEN-VI Dict
  4. Để hết tâm trí vào, bị thu hút vào (công việc gì... ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They involved the new team in the project.

  2. The map was involved but still useful.

  3. He became involved in the class after school.

  4. She stayed involved with the puzzle all afternoon.