Nghĩa tiếng Việt
- Tính không thể bị thương được <đen&bóng>.danh từEN-VI Dict
- Tính không thể bị tấn công được.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They discussed the invulnerability today.
/ɪnˌvʌlnərəˈbɪləti/
invulnerability là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính không thể bị thương được <đen&bóng>; Tính không thể bị tấn công được.
They discussed the invulnerability today.