Nghĩa tiếng Việt
- Không thể bị thương được.tính từEN-VI Dict
- Không thể bị tấn công được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The shell made the turtle invulnerable.
-
His voice stayed invulnerable all night.
/ɪnˈvʌlnərəbl/
invulnerable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thể bị thương được; Không thể bị tấn công được.
The shell made the turtle invulnerable.
His voice stayed invulnerable all night.