TanroDictionary

iodize

/ˈɑɪəˌdɑɪz/

Anh
0

iodize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bôi iôt vào (vết thương).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bôi iôt vào (vết thương).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The doctor will iodize the wound.