TanroDictionary

ionization

/ˌaɪənaɪˈzeɪʃn/

Anh
0

ionization là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự ion hoá; Độ ion hoá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ion hoá.danh từEN-VI Dict
  2. Độ ion hoá.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ionization changed the gas.

  2. High ionization helped the signal.