Nghĩa tiếng Việt
- ; (hoá học) ion hoá.động từEN-VI Dict
- (hóa lý) Ion hoá.động từWiktionary
Ví dụ
-
The gas can ionize when heated.
/ˈɑɪəˌnɑɪz/
ionize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: ; (hoá học) ion hoá; (hóa lý) Ion hoá.
The gas can ionize when heated.