Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc hoặc xảy ra ở cùng một phía của cơ thể.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The pain was ipsilateral to the injury.
/ˌɪpsɪˈlætərəl/
ipsilateral là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc hoặc xảy ra ở cùng một phía của cơ thể.
The pain was ipsilateral to the injury.