Nghĩa tiếng Việt
- Hệ số thông minh (so với một người bình (thường)) (Intelligence Quotient).XEN-VI Dict
- Viết tắt.XEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old form iq appears in texts.
/ˌaɪ ˈkjuː/
iq là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hệ số thông minh (so với một người bình (thường)) (Intelligence Quotient); Viết tắt.
The old form iq appears in texts.