Nghĩa tiếng Việt
- Tính không thể bẻ bai được, tính không thể vặn lại được, tính không thể phủ nhận (người, lý lẽ... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The judge spoke with irrefragabiliti and ended the argument.
/ɪrfrəˈɡænəti/
irrefragability là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính không thể bẻ bai được, tính không thể vặn lại được, tính không thể phủ nhận (người, lý lẽ... ).
The judge spoke with irrefragabiliti and ended the argument.