Nghĩa tiếng Việt
- Không làm cho đỡ (đau... ) được, không làm cho bớt (khổ... ) được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ointment was irrelievable and gave no comfort.
/ɪˈreləˌviːbəl/
irrelievable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không làm cho đỡ (đau... ) được, không làm cho bớt (khổ... ) được.
The ointment was irrelievable and gave no comfort.