Nghĩa tiếng Việt
- Không thể thay thế được (khi mất... đi).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her advice was irreplaceable during the crisis.
/ˌɪrɪˈpleɪsəbl/
irreplaceable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thể thay thế được (khi mất... đi).
Her advice was irreplaceable during the crisis.