TanroDictionary

irresolution

/ɪˌrezəˈluːʃn/

Anh
0

irresolution là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự do dự, sự phân vân, sự lưỡng lự.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự do dự, sự phân vân, sự lưỡng lự.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her resolution ended after a long irresolution.