Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của irrigate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are irrigating the fields before sunrise.
/ˈɪrɪɡˌeɪtɪŋ/
irrigating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của irrigate.
They are irrigating the fields before sunrise.