Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của irruptđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The mice irrupted into the barn overnight.
/ɪˈrʌptɪd/
irrupted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của irrupt.
The mice irrupted into the barn overnight.