TanroDictionary

isinglass

/ˈɑɪzənˌɡlæs/

Anh
0

isinglass là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thạch (lấy ở bong bóng cá); Mi ca.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thạch (lấy ở bong bóng cá).danh từEN-VI Dict
  2. Mi ca.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old jar contained clear isinglass.

  2. The window shone like thin isinglass.