TanroDictionary

islet

/ˈaɪlət/

Anh
0

islet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hòn đảo nhỏ; Mảnh đất hiu quạnh; vùng cách biệt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hòn đảo nhỏ.danh từEN-VI Dict
  2. Mảnh đất hiu quạnh; vùng cách biệt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A small islet sat off the coast.

  2. The cabin stood on a quiet islet.