Nghĩa tiếng Việt
- Hòn đảo nhỏ.danh từEN-VI Dict
- Mảnh đất hiu quạnh; vùng cách biệt.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A small islet sat off the coast.
-
The cabin stood on a quiet islet.
/ˈaɪlət/
islet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hòn đảo nhỏ; Mảnh đất hiu quạnh; vùng cách biệt.
A small islet sat off the coast.
The cabin stood on a quiet islet.